turn around
/ˈtɚnəˌraʊnd/Danh từ
- Cách viết khác của quay vòng.Alternative spelling of turnaround.
Động từ
- (ergative) Xoay vật lý (thường quanh một trục thẳng đứng) một nửa vòng (180 độ), một vòng toàn bộ (360 độ) hoặc một khoảng không xác định.(ergative) To physically rotate (usually around a vertical axis) for a half turn (180 degrees), a whole turn (360 degrees), or an indefinite amount.At the end of the road, we turned around and walked back to the hotel.Đến cuối con đường, chúng tôi quay lại và đi bộ về khách sạn.Từ đồng nghĩa:twirl
- (chuyển tiếp, nghĩa bóng) Thay đổi mạnh mẽ một cách căn bản, thường theo chiều hướng tốt hơn; để thay đổi sang điều ngược lại (ý kiến hoặc vị trí).(transitive, figurative) To change drastically in a fundamental way, often for the better; to change to the opposite (opinion or position).She turned her position around and now she is in favor of the merger.Cô ấy đã thay đổi quan điểm của mình và bây giờ cô ấy ủng hộ việc sáp nhập.
- (chuyển tiếp, kinh doanh, quản lý, thể thao) Đảo ngược kết quả mong đợi (của một trò chơi, v.v.), thường từ kết quả thua thành kết quả thắng; đưa (một doanh nghiệp, bộ phận, v.v.) trở lại hiệu quả, lợi nhuận, v.v.(transitive, business, management, sports) To reverse an expected outcome (of a game, etc.), usually from a losing outcome to a winning one; to return (a business, department, etc.) to effectiveness, profitability, etc.The new management team has really turned the company around 180 degrees, and they expect a good profit next year.Đội ngũ quản lý mới đã thực sự xoay chuyển công ty 180 độ và họ kỳ vọng sẽ có được lợi nhuận tốt trong năm tới.
- (thông tục, gián điệp) Chuyển (đặc vụ) sang làm việc cho phe mình.(transitive, espionage) To convert (an agent) to work for one's own side.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “turn around” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish